Bảng vận hạn thường thay đổi theo từng năm. Dưới đây là những điều bạn cần biết về bản vận hạn năm 2026.
Bảng sao hạn khá phổ biến trong văn hóa phương Đông. Việt Nam cũng là nước chịu nhiều ảnh hưởng của nền văn hóa này. Vì thế, bảng sao hạn được tra cứu rất nhiều trên Internet, nhất là vào dịp đầu năm.
Bảng sao hạn là một phần trong lĩnh vực xem tử vi. Nó giúp người xem xác định các sao chiếu mệnh, dòn được gọi là Cửu Diệu. Đây là chòm sao ảnh hưởng tới hoạt động của một người trong một năm. Chòm sao này không cố định và sẽ thay đổi theo năm, hay theo tuổi.
Theo văn hóa phương Đông, mỗi chòm sao mang một yếu tố ngũ hành khác nhau, có thể tác động tốt hoặc xấu tới nhiều phương diện của cuộc sống con người, chẳng hạn như sức khỏe, công danh, tài lộc. Nhìn chung, sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được coi là xấu, sao Mộc Đức, Thái Âm, Thái Dương được xem là tốt. Nếu bạn đang tìm hiểu về các chòm sao tốt xấu trong năm nay, hãy đọc tiếp.
Mỗi năm, mỗi tuổi lại có sao chiếu mệnh và hạn tuổi khác nhau. Dưới đây là bảng sao hạn năm 2026 theo năm sinh, theo tuổi và bảng tra cứu sao chiếu mệnh cho 12 con giáp trong năm Bính Ngọ 2026, mời các tham khảo.
Mục lục bài viết
Tính mệnh theo Năm sinh
Công cụ tính mệnh theo năm sinh là một tiện ích trực tuyến giúp người dùng nhanh chóng xác định mệnh ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) chỉ với thông tin năm sinh. Dựa trên các nguyên lý của can chi và ngũ hành trong phong thủy, công cụ này đưa ra kết quả chính xác về bản mệnh của người dùng, từ đó hỗ trợ lựa chọn màu sắc phù hợp, hướng nhà, đối tượng hợp tuổi hoặc các quyết định quan trọng trong cuộc sống. Giao diện thân thiện, dễ sử dụng và cho kết quả ngay lập tức, công cụ phù hợp với cả người không am hiểu phong thủy.
Các Sao Chiếu Mệnh
Theo quan niệm xưa cho rằng, mỗi người mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh. Có tất cả 9 ngôi sao gồm Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Vân Hớn, Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, La Hầu, Kế Đô, mỗi năm đều luân phiên xoay quanh từng người, cả nam và nữ. Trong đó có sao tốt mang đến vận khí tốt cho gia chủ và ngược lại cũng có những sao xấu.
Nếu gặp sao xấu chiếu mệnh thì có thể hóa giải bằng cách dâng sao giải hạn.
- 3 sao tốt gồm: Thái Âm, Thái dương, Mộc đức.
- 3 sao trung gồm: Thổ tú, Vân hớn, Thủy diệu.
- 3 sao xấu gồm: Kế đô, La hầu, Thái bạch.
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI TÝ
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Mậu Tý | 1948 | S. Kế Đô - H. Diêm Vương | S. Thái Dương - H. Thiên La |
Canh Tý | 1960 | S. Thái Bạch - H. Toán Tận | S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
Nhâm Tý | 1972 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Giáp Tý | 1984 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Bính Tý | 1996 | S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh | S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
Mậu Tý | 2008 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI SỬU
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Kỷ Sửu | 1949 | S. Thủy Diệu - H. Địa Võng | S. La Hầu - H. Địa Võng |
Tân Sửu | 1961 | S. Thổ Tú - H. Tam Kheo | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Quý Sửu | 1973 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Ất Sửu | 1985 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
Đinh Sửu | 1997 | S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Kỷ Sửu | 2009 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI DẦN
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Canh Dần | 1950 | S. Thái Dương - H. Thiên La | S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
Nhâm Dần | 1962 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Giáp Dần | 1974 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Bính Dần | 1986 | S. Thái Dương - H. Toán Tận | S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
Mậu Dần | 1998 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Canh Dần | 2010 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI MÃO
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Tân Mão | 1951 | S. Thái Bạch - H. Toán Tận | S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
Quý Mão | 1963 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Ất Mão | 1975 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Đinh Mão | 1987 | S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh | S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
Kỷ Mão | 1999 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Tân Mão | 2011 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI THÌN
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Nhâm Thìn | 1952 | S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Giáp Thìn | 1964 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Bính Thìn | 1976 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
Mậu Thìn | 1988 | S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Canh Thìn | 2000 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Nhâm Thìn | 2012 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI TỴ
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Quý Tỵ | 1953 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Ất Tỵ | 1965 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Đinh Tỵ | 1977 | S. Thái Dương - H. Toán Tận | S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
Kỷ Tỵ | 1989 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Tân Tỵ | 2001 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Quý Tỵ | 2013 | S. Thái Dương - H. Toán Tận | S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI NGỌ
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Giáp Ngọ | 1954 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Bính Ngọ | 1966 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Mậu Ngọ | 1978 | S. Thái Bạch - H. Toán Tận | S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
Canh Ngọ | 1990 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Nhâm Ngọ | 2002 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Giáp Ngọ | 2014 | S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh | S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI MÙI
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Ất Mùi | 1955 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Đinh Mùi | 1967 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
Kỷ Mùi | 1979 | S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Tân Mùi | 1991 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Quý Mùi | 2003 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
Ất Mùi | 2015 | S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ | S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI THÂN
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Bính Thân | 1956 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Mậu Thân | 1968 | S. Thái Dương - H. Thiên La | S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
Canh Thân | 1980 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Nhâm Thân | 1992 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Giáp Thân | 2004 | S. Thái Dương - H. Toán Tận | S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI DẬU
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Ất Dậu | 1945 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Đinh Dậu | 1957 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Kỷ Dậu | 1969 | S. Thái Bạch - H. Toán Tận | S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
Tân Dậu | 1981 | S. La Hầu - H. Tam Kheo | S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
Quý Dậu | 1993 | S. Kế Đô - H. Địa Võng | S. Thái Dương - H. Địa Võng |
Ất Dậu | 2005 | S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh | S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI TUẤT
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Bính Tuất | 1946 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Mậu Tuất | 1958 | S. Vân Hớn - H. Địa Võng | S. La Hầu - H. Địa Võng |
Canh Tuất | 1970 | S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh | S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
Nhâm Tuất | 1982 | S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền | S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
Giáp Tuất | 1994 | S. Vân Hớn - H. Thiên La | S. La Hầu - H. Diêm Vương |
Bính Tuất | 2006 | S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ | S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
BẢNG SAO HẠN NĂM 2026 CHO TUỔI HỢI
Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
Đinh Hợi | 1947 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Kỷ Hợi | 1959 | S. Thái Dương - H. Thiên La | S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
Tân Hợi | 1971 | S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ | S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
Quý Hợi | 1983 | S. Thái Âm - H. Diêm Vương | S. Thái Bạch - H. Thiên La |
Ất Hợi | 1995 | S. Thái Dương - H. Toán Tận | S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
Đinh Hợi | 2007 | S. Thổ Tú - H. Tam Kheo | S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh |
Độ tốt xấu của sao hạn
Độ tốt xấu của sao
Sao Thái Dương
Sao Thái Dương là một sao tốt đối với nam giới. Nam giới được sao này chiếu mệnh thì năm đó sẽ làm ăn phát đạt, gặp nhiều may mắn, tài lộc, thăng quan tiến chức.
Nhưng nữ giới bị sao Thái Dương chiếu mệnh sẽ thường bị đau ốm, gặp khó khăn trong làm ăn.
Sao Thái Âm
Sao Thái Âm là một sao tốt cho cả mệnh nam và mệnh nữ.
Người được sao Thái Âm chiếu mệnh thường có cơ hội bội thu về tài lộc, đem lại cát lợi về việc mua bán đất đai, xây dựng nhà cửa. Mệnh nam được quý nhân phù trợ về tiền bạc, sự nghiệp, đường tình duyên cũng được như ý. Mệnh nữ được thuận lợi về sự nghiệp, danh lợi và con cái.
Sao Mộc Đức
Sao Mộc Đức là một phúc tinh cho cả nam và nữ, đem lại sự an vui, hòa hợp. Người được sao Mộc Đức chiếu mệnh thường gặp nhiều may mắn, tài lộc, sự nghiệp phát triển, kết giao được nhiều bạn bè tốt.
Sao Vân Hán
Sao Vân Hán là sao trung không gây hại quá nhiều đến công việc, sức khỏe cho cả mệnh nam và mệnh nữ. Người bị sao Vân Hán chiếu mệnh dễ vướng vào kiện tụng, dễ nảy sinh cãi vã, kinh doanh trung bình, sức khỏe không tốt.
Sao Thổ Tú
Sao Thổ Tú là hung tinh, người bị sao Thổ Tú chiếu mệnh dễ mang tai họa do tiểu nhân gièm pha, xuất hành không thuận lợi, gặp khó khăn trong làm ăn cũng như chốn quan trường.
Tuy nhiên, nếu bản mệnh có sự cố gắng, tâm huyết, tinh thần trách nhiệm thì vẫn sẽ đạt được kết quả như ý.
Sao Thái Bạch
Thái Bạch là một trong những sao xấu nhất, thường khiến bản mệnh bị hao tốn tiền bạc, dễ bị kẻ xấu hãm hại, có thể gặp rắc rối với luật pháp.
Sao Thái Dương
Sao La Hầu là một sao xấu, người bị sao này chiếu mạng dễ bị hao tán tiền bạc, sức khỏe không tốt, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp.
Sao Kế Đô
Sao Kế Đô là sao xấu, người bị sao này chiếu mạng dễ gặp khó khăn, rắc rối trong tình cảm, sức khỏe và tiền bạc.
Sao Thuỷ Diệu
Sao Thủy Diệu hay còn gọi là Thủy tinh, là một sao Phúc Lộc tinh, vừa Hung vừa Cát nhưng Cát nhiều hơn Hung. Người được sao này chiếu mệnh gặp nhiều may mắn, thuận lợi về sự nghiệp, tiền bạc nhưng cũng gặp nhiều thị phi (đặc biệt là ở nữ giới) và dễ gặp nạn với sông suối, ao hồ.
Độ tốt xấu của hạn
- Huỳnh Tuyền (Đại hạn): Hạn về bệnh nặng, hao tài, kinh doanh kỵ đường thủy sông nước.
- Tam Kheo (Tiểu hạn): Hạn về sức khỏe tay chân nhức mỏi.
- Ngũ Mộ (Tiểu hạn): Hạn về tiền tài, hao tiền tốn của.
- Thiên Tinh (Xấu): Hạn về thị phi, bị thưa kiện.
- Toán Tận (Đại hạn): Hạn về tật bệnh, hao tài.
- Thiên La (Xấu): Bị phá phách không yên.
- Địa Võng (Xấu): Hạn tai tiếng, coi chừng tù tội.
- Diêm Vương (Xấu): Người xa mang tin buồn.
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
Học IT










Microsoft Word 2013
Microsoft Word 2007
Microsoft Excel 2019
Microsoft Excel 2016
Microsoft PowerPoint 2019
Google Sheets
Lập trình Scratch
Bootstrap
Hướng dẫn
Ô tô, Xe máy